Lòng ghen tị tiếng Nhật là gì?
"lòng ghen tị" trong tiếng Nhật là 嫉妬 (しっと) (danh từ), ジェラシー (danh từ), やきもち (danh từ).
嫉妬 Danh từ
しっとshittoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen, sự thèm muốn, sự ghen tị, lòng ghen tị.
ジェラシー Danh từ
jerashī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen, lòng ghen tị.
やきもち Danh từ
yakimochi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen, lòng ghen tị.
Câu hỏi thường gặp
Lòng ghen tị tiếng Nhật là gì?
"lòng ghen tị" trong tiếng Nhật là 嫉妬 (しっと) (danh từ), ジェラシー (danh từ), やきもち (danh từ).