Lò sưởi tiếng Nhật là gì?
"lò sưởi" trong tiếng Nhật là 暖炉 (だんろ) (danh từ), 窯 (かま) (danh từ), 炉 (ろ) (danh từ).
暖炉 Danh từ
だんろdanro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp, lò sưởi.
窯 Danh từ
かまkamaHán Việt: TÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò sưởi.
炉 Danh từ
ろro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò sưởi.
Câu hỏi thường gặp
Lò sưởi tiếng Nhật là gì?
"lò sưởi" trong tiếng Nhật là 暖炉 (だんろ) (danh từ), 窯 (かま) (danh từ), 炉 (ろ) (danh từ).