Lãnh nguyên tiếng Nhật là gì?
"lãnh nguyên" trong tiếng Nhật là ツンドラ (danh từ), 凍原 (とうげん) (danh từ).
ツンドラ Danh từ
tsundora giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đài nguyên, đồng rêu, lãnh nguyên.
凍原 Danh từ
とうげんtōgenHán Việt: ĐỐNG NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đài nguyên, đồng rêu, lãnh nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh nguyên tiếng Nhật là gì?
"lãnh nguyên" trong tiếng Nhật là ツンドラ (danh từ), 凍原 (とうげん) (danh từ).