Lâu đài tiếng Nhật là gì?
"lâu đài" trong tiếng Nhật là 城 (しろ) (danh từ), 城郭 (じょうかく) (danh từ).
城 Danh từ
しろshiroHán Việt: THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâu đài.
- その城はいつ建てられたのですか。 Lâu đài đã được xây vào lúc nào?
- その絵の遠景には城がある。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
城郭 Danh từ
じょうかくjōkakuHán Việt: THÀNH QUÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâu đài, thành quách.
Câu hỏi thường gặp
Lâu đài tiếng Nhật là gì?
"lâu đài" trong tiếng Nhật là 城 (しろ) (danh từ), 城郭 (じょうかく) (danh từ).