Lâm thời tiếng Nhật là gì?
"lâm thời" trong tiếng Nhật là 臨時 (りんじ) (danh từ), 仮設 (かせつ) (danh từ).
臨時 Danh từ
りんじrinjiHán Việt: LÂM THỜIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâm thời.
仮設 Danh từ
かせつkasetsuHán Việt: GIẢ THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm bợ, lâm thời, tạm thời.
- 仮設テント Lều dựng tạm thời.
- 仮設住宅で暮らす被災者 Nạn nhân thiên tai sống trong các căn nhà tạm bợ.
Câu hỏi thường gặp
Lâm thời tiếng Nhật là gì?
"lâm thời" trong tiếng Nhật là 臨時 (りんじ) (danh từ), 仮設 (かせつ) (danh từ).