TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lán tiếng Nhật là gì?

"lán" trong tiếng Nhật là 小屋 (こや) (danh từ), 掘っ立て小屋 (ほったてごや) (danh từ), 仮小屋 (かりごや) (danh từ).

小屋(こや) Danh từ

こやkoyaHán Việt: TIỂU ỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chòi, lán.

Xem đầy đủ từ "小屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

掘(ほ)っ立(た)て小屋(ごや) Danh từ

ほったてごやhottategoya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chòi, lán.

Xem đầy đủ từ "掘っ立て小屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仮小屋(かりごや) Danh từ

かりごやkarigoyaHán Việt: GIẢ TIỂU ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lán, chòi.

Xem đầy đủ từ "仮小屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lán tiếng Nhật là gì?

"lán" trong tiếng Nhật là 小屋 (こや) (danh từ), 掘っ立て小屋 (ほったてごや) (danh từ), 仮小屋 (かりごや) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.