Làng quê tiếng Nhật là gì?
"làng quê" trong tiếng Nhật là 村 (むら) (danh từ).
村 Danh từ
むらmuraHán Việt: THÔNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, làng quê.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làng quê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làng quê tiếng Nhật là gì?
"làng quê" trong tiếng Nhật là 村 (むら) (danh từ).