Làm nhục tiếng Nhật là gì?
"làm nhục" trong tiếng Nhật là 辱める (はずかしめる) (động từ).
辱める Động từ
はずかしめるhazukashimeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm nhục, sỉ nhục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm nhục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm nhục tiếng Nhật là gì?
"làm nhục" trong tiếng Nhật là 辱める (はずかしめる) (động từ).