TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

横柄(おうへい)

từ thông dụng
おうへいōhei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNH BINH 横 hoành·柄 binh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hoành binh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

横柄 nghĩa là kiêu ngạo, kiêu.

Nghĩa của 横柄

Tính từ đuôi na

  1. Kiêu ngạo, kiêu.

Cách viết khác: 押柄

Câu ví dụ với 横柄

  • 彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。 Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.Tatoeba #94615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na arrogant; haughty; insolent

Câu hỏi thường gặp

横柄 nghĩa là gì?

横柄 (tính từ đuôi na) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu.

横柄 đọc là gì?

横柄 đọc là おうへい (romaji: ōhei).

Âm Hán Việt của 横柄 là gì?

Âm Hán Việt của 横柄 là "hoành binh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.