Khuôn mặt tiếng Nhật là gì?
"khuôn mặt" trong tiếng Nhật là 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).
顔 Danh từ
かおkaoHán Việt: NHAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuôn mặt.
- 彼女の顔には笑いが込み上げていた。 Một nụ cười trào dâng trên khuôn mặt cô ấy.
- 彼女の顔は好きではありません。 Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.
面 Danh từ
めんmenHán Việt: DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, khuôn mặt; mặt nạ.
Câu hỏi thường gặp
Khuôn mặt tiếng Nhật là gì?
"khuôn mặt" trong tiếng Nhật là 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).