Khốn khổ tiếng Nhật là gì?
"khốn khổ" trong tiếng Nhật là かわいそう (tính từ).
かわいそう Tính từ
kawaisōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng thương; tội nghiệp; khốn khổ; thảm hại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khốn khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khốn khổ tiếng Nhật là gì?
"khốn khổ" trong tiếng Nhật là かわいそう (tính từ).