Khẩu hiệu tiếng Nhật là gì?
"khẩu hiệu" trong tiếng Nhật là 標語 (ひょうご) (danh từ), スローガン (danh từ).
標語 Danh từ
ひょうごhyōgoHán Việt: TIÊU NGỮJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu ngữ, khẩu hiệu.
スローガン Danh từ
surōgan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩu hiệu.
- このスローガンは国民を奮い立たせる意図で作られた。 Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu hiệu tiếng Nhật là gì?
"khẩu hiệu" trong tiếng Nhật là 標語 (ひょうご) (danh từ), スローガン (danh từ).