Khẩn cầu tiếng Nhật là gì?
"khẩn cầu" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ).
頼む Động từ
たのむtanomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏi, cầu xin, khẩn cầu, thỉnh cầu, yêu cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khẩn cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khẩn cầu tiếng Nhật là gì?
"khẩn cầu" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ).