Khăn tay tiếng Nhật là gì?
"khăn tay" trong tiếng Nhật là ハンカチ (danh từ), ハンカチーフ (danh từ), 鼻拭き (はなふき) (danh từ).
ハンカチ Danh từ
hankachiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi soa, khăn tay, khăn mùi soa.
ハンカチーフ Danh từ
hankachīfu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn tay, mùi soa.
鼻拭き Danh từ
はなふきhanafuki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn tay, mùi soa.
Câu hỏi thường gặp
Khăn tay tiếng Nhật là gì?
"khăn tay" trong tiếng Nhật là ハンカチ (danh từ), ハンカチーフ (danh từ), 鼻拭き (はなふき) (danh từ).