Khăn lau tiếng Nhật là gì?
"khăn lau" trong tiếng Nhật là タオル (danh từ), 拭く (ふく) (động từ).
タオル Danh từ
taoruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn, khăn lau.
- タオルで顔を拭きなさい。 Dùng khăn lau khô mặt đi.
拭く Động từ
ふくfukuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lau, chùi, khăn lau, khô.
- タオルで顔を拭きなさい。 Dùng khăn lau khô mặt đi.
Câu hỏi thường gặp
Khăn lau tiếng Nhật là gì?
"khăn lau" trong tiếng Nhật là タオル (danh từ), 拭く (ふく) (động từ).