Không thể quên tiếng Nhật là gì?
"không thể quên" trong tiếng Nhật là 忘れられない (わすれられない) (tính từ đuôi i), 忘れがたい (わすれがたい) (tính từ đuôi i).
忘れられない Tính từ đuôi i
わすれられないwasurerarenai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể quên.
忘れがたい Tính từ đuôi i
わすれがたいwasuregatai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể quên.
Câu hỏi thường gặp
Không thể quên tiếng Nhật là gì?
"không thể quên" trong tiếng Nhật là 忘れられない (わすれられない) (tính từ đuôi i), 忘れがたい (わすれがたい) (tính từ đuôi i).