TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

忘(わす)れがたい

わすれがたいwasuregatai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 忘 vương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

忘れがたい nghĩa là không thể quên.

Nghĩa của 忘れがたい

Tính từ đuôi i

  1. Không thể quên.

Cách viết khác: 忘れ難い

Cách chia của 忘れがたい

Phủ định忘れがたくない
Quá khứ忘れがたかった
Quá khứ phủ định忘れがたくなかった
Thể て忘れがたくて
Dạng phó từ (く)忘れがたく
Điều kiện (ば)忘れがたければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 忘れがたい

  • 忘れがたい事件が起こった。 Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i unforgettable; memorable

Câu hỏi thường gặp

忘れがたい nghĩa là gì?

忘れがたい (tính từ đuôi i) nghĩa là không thể quên.

忘れがたい đọc là gì?

忘れがたい đọc là わすれがたい (romaji: wasuregatai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.