忘れがたい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
忘れがたい nghĩa là không thể quên.
Nghĩa của 忘れがたい
Tính từ đuôi i
- Không thể quên.
Cách viết khác: 忘れ難い
Cách chia của 忘れがたい
| Phủ định | 忘れがたくない |
| Quá khứ | 忘れがたかった |
| Quá khứ phủ định | 忘れがたくなかった |
| Thể て | 忘れがたくて |
| Dạng phó từ (く) | 忘れがたく |
| Điều kiện (ば) | 忘れがたければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 忘れがたい
- 忘れがたい事件が起こった。 Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i unforgettable; memorable
Câu hỏi thường gặp
忘れがたい nghĩa là gì?
忘れがたい (tính từ đuôi i) nghĩa là không thể quên.
忘れがたい đọc là gì?
忘れがたい đọc là わすれがたい (romaji: wasuregatai).