忘れられない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
忘れられない nghĩa là không thể quên.
Nghĩa của 忘れられない
Tính từ đuôi i
- Không thể quên.
Cách chia của 忘れられない
| Phủ định | 忘れられなくない |
| Quá khứ | 忘れられなかった |
| Quá khứ phủ định | 忘れられなくなかった |
| Thể て | 忘れられなくて |
| Dạng phó từ (く) | 忘れられなく |
| Điều kiện (ば) | 忘れられなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 忘れられない
- 忘れられない出来事が起こった。 Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10082091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i unforgettable; memorable; haunting; indelible
Câu hỏi thường gặp
忘れられない nghĩa là gì?
忘れられない (tính từ đuôi i) nghĩa là không thể quên.
忘れられない đọc là gì?
忘れられない đọc là わすれられない (romaji: wasurerarenai).