TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

忘(わす)れられない

わすれられないwasurerarenai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 忘 vương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

忘れられない nghĩa là không thể quên.

Nghĩa của 忘れられない

Tính từ đuôi i

  1. Không thể quên.

Cách chia của 忘れられない

Phủ định忘れられなくない
Quá khứ忘れられなかった
Quá khứ phủ định忘れられなくなかった
Thể て忘れられなくて
Dạng phó từ (く)忘れられなく
Điều kiện (ば)忘れられなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 忘れられない

  • 忘れられない出来事が起こった。 Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10082091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i unforgettable; memorable; haunting; indelible

Câu hỏi thường gặp

忘れられない nghĩa là gì?

忘れられない (tính từ đuôi i) nghĩa là không thể quên.

忘れられない đọc là gì?

忘れられない đọc là わすれられない (romaji: wasurerarenai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.