Không ai tiếng Nhật là gì?
"không ai" trong tiếng Nhật là 誰一人 (だれひとり) (cụm từ).
誰一人 Cụm từ
だれひとりdarehitori giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ai.
- 彼らのうち誰一人、彼女がほのめかしたことを理解できなかった。 Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không ai tiếng Nhật là gì?
"không ai" trong tiếng Nhật là 誰一人 (だれひとり) (cụm từ).