Không ưa tiếng Nhật là gì?
"không ưa" trong tiếng Nhật là 嫌う (きらう) (động từ).
嫌う Động từ
きらうkirauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ưa, không thích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không ưa tiếng Nhật là gì?
"không ưa" trong tiếng Nhật là 嫌う (きらう) (động từ).