Khôn ngoan tiếng Nhật là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 知恵 (ちえ) (danh từ).
賢い Tính từ đuôi i
かしこいkashikoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn, thông minh, lanh lợi, giỏi, khôn ngoan.
- いつでは賢い人なんていません。 Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.
- その老人は賢くて人生について多くを知っている。 Cụ ông đó là người khôn ngoan, biết rất nhiều về cuộc sống nhân sinh.
知恵 Danh từ
ちえchieHán Việt: TRI HUỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, biết, hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Khôn ngoan tiếng Nhật là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 知恵 (ちえ) (danh từ).