Khôi hài tiếng Nhật là gì?
"khôi hài" trong tiếng Nhật là おかしい (tính từ đuôi i).
おかしい Tính từ đuôi i
okashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khôi hài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khôi hài tiếng Nhật là gì?
"khôi hài" trong tiếng Nhật là おかしい (tính từ đuôi i).