TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khí hậu tiếng Nhật là gì?

"khí hậu" trong tiếng Nhật là 気候 (きこう) (danh từ), 風土 (ふうど) (danh từ).

気候(きこう) Danh từ

きこうkikōHán Việt: KHÍ HẬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí hậu.

  • より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。 Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • 日本は海に取り囲まれているので、気候が温和である。 Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "気候": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

風土(ふうど) Danh từ

ふうどfūdoHán Việt: PHONG THỔJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thổ, khí hậu.

Xem đầy đủ từ "風土": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí hậu tiếng Nhật là gì?

"khí hậu" trong tiếng Nhật là 気候 (きこう) (danh từ), 風土 (ふうど) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.