Khám phá tiếng Nhật là gì?
"khám phá" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 探る (さぐる) (động từ).
発見 Danh từ
はっけんhakkenHán Việt: PHÁT KIẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát kiến, khám phá.
- バイキングのほうがコロンブスより先にアメリカを発見したと言われている。 Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
探る Động từ
さぐるsaguruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khám phá.
Câu hỏi thường gặp
Khám phá tiếng Nhật là gì?
"khám phá" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 探る (さぐる) (động từ).