TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khám phá tiếng Nhật là gì?

"khám phá" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 探る (さぐる) (động từ).

発見(はっけん) Danh từ

はっけんhakkenHán Việt: PHÁT KIẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát kiến, khám phá.

  • バイキングのほうがコロンブスより先にアメリカを発見したと言われている。 Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Xem đầy đủ từ "発見": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

探(さぐ)る Động từ

さぐるsaguruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khám phá.

Xem đầy đủ từ "探る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khám phá tiếng Nhật là gì?

"khám phá" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 探る (さぐる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.