Khám nghiệm tử thi tiếng Nhật là gì?
"khám nghiệm tử thi" trong tiếng Nhật là 解剖 (かいぼう) (danh từ).
解剖 Danh từ
かいぼうkaibōHán Việt: GIẢI PHẪUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải phẫu, khám nghiệm tử thi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khám nghiệm tử thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khám nghiệm tử thi tiếng Nhật là gì?
"khám nghiệm tử thi" trong tiếng Nhật là 解剖 (かいぼう) (danh từ).