Khách sạn tiếng Nhật là gì?
"khách sạn" trong tiếng Nhật là ホテル (danh từ), 宿 (やど) (danh từ), 宿屋 (やどや) (danh từ).
ホテル Danh từ
hoteruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách sạn.
- 午後6時30分に帝国ホテルのロビーで会いましょう。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
- その新しいホテルではお客さんに意見を求めた。 Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
宿 Danh từ
やどyadoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách sạn, lữ quán.
宿屋 Danh từ
やどやyadoya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán trọ, khách sạn.
Câu hỏi thường gặp
Khách sạn tiếng Nhật là gì?
"khách sạn" trong tiếng Nhật là ホテル (danh từ), 宿 (やど) (danh từ), 宿屋 (やどや) (danh từ).