Khách du lịch tiếng Nhật là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Nhật là 観光客 (かんこうきゃく) (danh từ), ツーリスト (danh từ).
観光客 Danh từ
かんこうきゃくkankōkyakuHán Việt: QUAN QUANG KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách du lịch.
ツーリスト Danh từ
tsūrisuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách du lịch.
Câu hỏi thường gặp
Khách du lịch tiếng Nhật là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Nhật là 観光客 (かんこうきゃく) (danh từ), ツーリスト (danh từ).