Khác nhau tiếng Nhật là gì?
"khác nhau" trong tiếng Nhật là いろいろ (tính từ đuôi na), 様々 (さまざま) (tính từ đuôi na).
いろいろ Tính từ đuôi na
iroiroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác nhau, nhiều.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
様々 Tính từ đuôi na
さまざまsamazamaHán Việt: DẠNG DẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác nhau.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Khác nhau tiếng Nhật là gì?
"khác nhau" trong tiếng Nhật là いろいろ (tính từ đuôi na), 様々 (さまざま) (tính từ đuôi na).