TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khác nhau tiếng Nhật là gì?

"khác nhau" trong tiếng Nhật là いろいろ (tính từ đuôi na), 様々 (さまざま) (tính từ đuôi na).

いろいろ Tính từ đuôi na

iroiroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác nhau, nhiều.

  • ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

Xem đầy đủ từ "いろいろ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

様々(さまざま) Tính từ đuôi na

さまざまsamazamaHán Việt: DẠNG DẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác nhau.

  • 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
  • ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

Xem đầy đủ từ "様々": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khác nhau tiếng Nhật là gì?

"khác nhau" trong tiếng Nhật là いろいろ (tính từ đuôi na), 様々 (さまざま) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.