ケチくさい
ケチくさい nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
Nghĩa của ケチくさい
Tính từ đuôi i
- Keo kiệt, bủn xỉn.
Cách viết khác: ケチ臭い, けち臭い, 吝嗇臭い, けちくさい
Cách chia của ケチくさい
| Phủ định | ケチくさくない |
| Quá khứ | ケチくさかった |
| Quá khứ phủ định | ケチくさくなかった |
| Thể て | ケチくさくて |
| Dạng phó từ (く) | ケチくさく |
| Điều kiện (ば) | ケチくさければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i stingy; mean; tight-fisted; cheap
- Tính từ đuôi i narrow-minded; petty; mean
- Tính từ đuôi i shabby; poor
Câu hỏi thường gặp
ケチくさい nghĩa là gì?
ケチくさい (tính từ đuôi i) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
ケチくさい đọc là gì?
ケチくさい đọc là ケチくさい (romaji: kechikusai).