Kỹ thuật tiếng Nhật là gì?
"kỹ thuật" trong tiếng Nhật là 技術 (ぎじゅつ) (danh từ), 科学技術 (かがくぎじゅつ) (danh từ), テクノロジー (danh từ).
技術 Danh từ
ぎじゅつgijutsuHán Việt: KĨ THUẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kĩ thuật, kỹ thuật.
科学技術 Danh từ
かがくぎじゅつkagakugijutsuHán Việt: KHOA HỌC KĨ THUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ thuật.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。 Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
テクノロジー Danh từ
tekunorojī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ thuật tiếng Nhật là gì?
"kỹ thuật" trong tiếng Nhật là 技術 (ぎじゅつ) (danh từ), 科学技術 (かがくぎじゅつ) (danh từ), テクノロジー (danh từ).