Kỹ sư tiếng Nhật là gì?
"kỹ sư" trong tiếng Nhật là 技師 (ぎし) (danh từ), 技術者 (ぎじゅつしゃ) (danh từ).
技師 Danh từ
ぎしgishiHán Việt: KĨ SƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kĩ sư, kỹ sư.
- 私の兄は技師になった。 Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
技術者 Danh từ
ぎじゅつしゃgijutsushaHán Việt: KĨ THUẬT GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên, kỹ sư.
- 発展途上国では優れた技術者が不足している。 Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
- 途上国では優れた技術者が不足してる。 Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ sư tiếng Nhật là gì?
"kỹ sư" trong tiếng Nhật là 技師 (ぎし) (danh từ), 技術者 (ぎじゅつしゃ) (danh từ).