TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kỷ niệm tiếng Nhật là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Nhật là 記憶 (きおく) (danh từ), 祝う (いわう) (động từ).

記憶(きおく) Danh từ

きおくkiokuHán Việt: KÍ ỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí ức, trí nhớ, kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "記憶": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

祝(いわ)う Động từ

いわうiwauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ niệm, mừng, chúc mừng.

Xem đầy đủ từ "祝う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kỷ niệm tiếng Nhật là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Nhật là 記憶 (きおく) (danh từ), 祝う (いわう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.