Kỳ lân tiếng Nhật là gì?
"kỳ lân" trong tiếng Nhật là ユニコーン (danh từ), きりん (danh từ).
ユニコーン Danh từ
yunikōn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lân, kỳ lân.
- イギリス人はライオンと同じくらいユニコーンを愛する。 Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.
きりん Danh từ
kirinHán Việt: KỲ LÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỳ lân, kì lân.
Câu hỏi thường gặp
Kỳ lân tiếng Nhật là gì?
"kỳ lân" trong tiếng Nhật là ユニコーン (danh từ), きりん (danh từ).