TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kỉ nguyên tiếng Nhật là gì?

"kỉ nguyên" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).

時代(じだい) Danh từ

じだいjidaiHán Việt: THỜI ĐẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại, thời kì, kỉ nguyên, giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "時代": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

紀元(きげん) Danh từ

きげんkigenHán Việt: KỶ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên.

Xem đầy đủ từ "紀元": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kỉ nguyên tiếng Nhật là gì?

"kỉ nguyên" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.