Kỉ nguyên tiếng Nhật là gì?
"kỉ nguyên" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).
時代 Danh từ
じだいjidaiHán Việt: THỜI ĐẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời đại, thời kì, kỉ nguyên, giai đoạn.
紀元 Danh từ
きげんkigenHán Việt: KỶ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Kỉ nguyên tiếng Nhật là gì?
"kỉ nguyên" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).