Kệ sách tiếng Nhật là gì?
"kệ sách" trong tiếng Nhật là 本棚 (ほんだな) (danh từ), 書棚 (しょだな) (danh từ), 書架 (しょか) (danh từ).
本棚 Danh từ
ほんだなhondanaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá sách, tủ sách, kệ sách.
- 彼は壁に本棚を取り付けた。 Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
書棚 Danh từ
しょだなshodana giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá sách, kệ sách.
書架 Danh từ
しょかshokaHán Việt: THƯ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá sách, kệ sách.
Câu hỏi thường gặp
Kệ sách tiếng Nhật là gì?
"kệ sách" trong tiếng Nhật là 本棚 (ほんだな) (danh từ), 書棚 (しょだな) (danh từ), 書架 (しょか) (danh từ).