Kết quả tiếng Nhật là gì?
"kết quả" trong tiếng Nhật là 結果 (けっか) (danh từ), 成績 (せいせき) (danh từ), 結末 (けつまつ) (danh từ).
結果 Danh từ
けっかkekkaHán Việt: KẾT QUẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết quả, hiệu ứng, hậu quả.
- 彼女はその結果をみて喜んだ。 Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
- 彼女はその結果にがっかりした様子だった。 Cô ấy có vẻ thất vọng với kết quả đó.
成績 Danh từ
せいせきseisekiHán Việt: THÀNH TÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích, kết quả (học tập), điểm số.
結末 Danh từ
けつまつketsumatsuHán Việt: KẾT MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết quả.
Câu hỏi thường gặp
Kết quả tiếng Nhật là gì?
"kết quả" trong tiếng Nhật là 結果 (けっか) (danh từ), 成績 (せいせき) (danh từ), 結末 (けつまつ) (danh từ).