Kết liễu tiếng Nhật là gì?
"kết liễu" trong tiếng Nhật là しまう (động từ).
しまう Động từ
shimauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, kết liễu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết liễu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kết liễu tiếng Nhật là gì?
"kết liễu" trong tiếng Nhật là しまう (động từ).