Kết cấu tiếng Nhật là gì?
"kết cấu" trong tiếng Nhật là 構造 (こうぞう) (danh từ), 結構 (けっこう) (danh từ).
構造 Danh từ
こうぞうkōzōHán Việt: CẤU TẠOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu tạo, kết cấu.
結構 Danh từ
けっこうkekkōHán Việt: KẾT CẤUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu.
Câu hỏi thường gặp
Kết cấu tiếng Nhật là gì?
"kết cấu" trong tiếng Nhật là 構造 (こうぞう) (danh từ), 結構 (けっこう) (danh từ).