Hy sinh tiếng Nhật là gì?
"hy sinh" trong tiếng Nhật là 犠牲 (ぎせい) (danh từ), 生贄 (いけにえ) (danh từ).
犠牲 Danh từ
ぎせいgiseiHán Việt: HY SINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy sinh, lễ vật.
生贄 Danh từ
いけにえikenieHán Việt: HY SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy sinh, lễ vật.
Câu hỏi thường gặp
Hy sinh tiếng Nhật là gì?
"hy sinh" trong tiếng Nhật là 犠牲 (ぎせい) (danh từ), 生贄 (いけにえ) (danh từ).