Huyền bí tiếng Nhật là gì?
"huyền bí" trong tiếng Nhật là ミステリー (danh từ), 神秘 (しんぴ) (danh từ).
ミステリー Danh từ
misuterī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
神秘 Danh từ
しんぴshinpiHán Việt: THẦN BÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
Câu hỏi thường gặp
Huyền bí tiếng Nhật là gì?
"huyền bí" trong tiếng Nhật là ミステリー (danh từ), 神秘 (しんぴ) (danh từ).