Huỷ hoại tiếng Nhật là gì?
"huỷ hoại" trong tiếng Nhật là 壊す (こわす) (động từ), 破る (やぶる) (động từ).
壊す Động từ
こわすkowasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
破る Động từ
やぶるyaburuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xé, huỷ hoại, phá hoại.
Câu hỏi thường gặp
Huỷ hoại tiếng Nhật là gì?
"huỷ hoại" trong tiếng Nhật là 壊す (こわす) (động từ), 破る (やぶる) (động từ).