コーラス
JLPT N2 từ thông dụng
kōrasu
giọng máy của trình duyệt
コーラス nghĩa là hợp xướng, điệp khúc.
Nghĩa của コーラス
Danh từ
- Hợp xướng, điệp khúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorus
Câu hỏi thường gặp
コーラス nghĩa là gì?
コーラス (danh từ) nghĩa là hợp xướng, điệp khúc.
コーラス đọc là gì?
コーラス đọc là コーラス (romaji: kōrasu).