残念に思う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
残念に思う nghĩa là hối tiếc, hối hận.
Nghĩa của 残念に思う
Cụm từ
- Hối tiếc, hối hận.
Cách chia của 残念に思う
| Thể lịch sự (ます) | 残念に思います |
| Thể て | 残念に思って |
| Quá khứ (た) | 残念に思った |
| Phủ định (ない) | 残念に思わない |
| Khả năng | 残念に思える |
| Ý chí (よう) | 残念に思おう |
| Điều kiện (ば) | 残念に思えば |
| Bị động | 残念に思われる |
| Sai khiến | 残念に思わせる |
| Mệnh lệnh | 残念に思え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to repent; to regret; to be sorry; to rue
Câu hỏi thường gặp
残念に思う nghĩa là gì?
残念に思う (cụm từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận.
残念に思う đọc là gì?
残念に思う đọc là ざんねんにおもう (romaji: zannenniomou).