引きつける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引きつける nghĩa là hấp dẫn.
Nghĩa của 引きつける
Động từ
- Hấp dẫn.
Cách viết khác: 引き付ける, ひき付ける, 引付ける
Cách chia của 引きつける
| Thể lịch sự (ます) | 引きつけます |
| Thể て | 引きつけて |
| Quá khứ (た) | 引きつけた |
| Phủ định (ない) | 引きつけない |
| Khả năng | 引きつけられる |
| Ý chí (よう) | 引きつけよう |
| Điều kiện (ば) | 引きつければ |
| Bị động | 引きつけられる |
| Sai khiến | 引きつけさせる |
| Mệnh lệnh | 引きつけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 引きつける
- 引力が惑星を引きつける。 Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189978
- それはこころをひきつけるようなプールだ。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205516
- 花はミツバチを引きつける。 Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attract (to oneself, e.g. with bait or light); to draw close; to draw near
- Động từ to charm; to attract; to captivate; to fascinate; to entice
- Động từ to have a convulsion; to convulse
Câu hỏi thường gặp
引きつける nghĩa là gì?
引きつける (động từ) nghĩa là hấp dẫn.
引きつける đọc là gì?
引きつける đọc là ひきつける (romaji: hikitsukeru).