Hơi thuốc tiếng Nhật là gì?
"hơi thuốc" trong tiếng Nhật là タバコを吸う (タバコをすう) (cụm từ), 吸う (すう) (động từ).
タバコを吸う Cụm từ
タバコをすうtabakōsuu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút thuốc, hơi thuốc.
吸う Động từ
すうsuuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút thuốc, hơi thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Hơi thuốc tiếng Nhật là gì?
"hơi thuốc" trong tiếng Nhật là タバコを吸う (タバコをすう) (cụm từ), 吸う (すう) (động từ).