TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

タバコを吸(す)う

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
タバコをすうtabakōsuu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 吸 hấp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

タバコを吸う nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.

Nghĩa của タバコを吸う

Cụm từ

  1. Hút thuốc, hơi thuốc.

Cách viết khác: 煙草を吸う, たばこを吸う, 煙草をすう

Cách chia của タバコを吸う

Thể lịch sự (ます)タバコを吸います
Thể てタバコを吸って
Quá khứ (た)タバコを吸った
Phủ định (ない)タバコを吸わない
Khả năngタバコを吸える
Ý chí (よう)タバコを吸おう
Điều kiện (ば)タバコを吸えば
Bị độngタバコを吸われる
Sai khiếnタバコを吸わせる
Mệnh lệnhタバコを吸え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với タバコを吸う

  • 父はタバコを吸うのをやめた。 Bố tôi đã bỏ thuốc.Tatoeba #84698
  • 彼女は1日に20本煙草を吸う。 Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.Tatoeba #93594
  • 彼はたばこを吸わないと約束した。 Anh ấy hứa là sẽ không hút thuốc.Tatoeba #112007
  • 私は彼に煙草を吸うなと忠告した。 Tôi khuyên anh ta không hút thuốc lá.Tatoeba #154195
  • 父は一日に一箱は煙草を吸うんです。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #84637
  • たばこを吸わないの? Bạn không hút thuốc sao?Tatoeba #203380
  • 煙草をすうことは健康に悪い。 Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188743
  • たばこを吸うことは体に悪い。 Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to smoke a cigarette; to smoke

Câu hỏi thường gặp

タバコを吸う nghĩa là gì?

タバコを吸う (cụm từ) nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.

タバコを吸う đọc là gì?

タバコを吸う đọc là タバコをすう (romaji: tabakōsuu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.