Hôm kia tiếng Nhật là gì?
"hôm kia" trong tiếng Nhật là 一昨日 (おととい) (danh từ).
一昨日 Danh từ
おとといototoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (formal) hôm kia.
- おととい彼はロンドンへ出発した。 Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôm kia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôm kia tiếng Nhật là gì?
"hôm kia" trong tiếng Nhật là 一昨日 (おととい) (danh từ).