オトテー
ototē
giọng máy của trình duyệt
オトテー nghĩa là hôm kia.
Nghĩa của オトテー
Danh từ
- Hôm kia.
Câu hỏi thường gặp
オトテー nghĩa là gì?
オトテー (danh từ) nghĩa là hôm kia.
オトテー đọc là gì?
オトテー đọc là オトテー (romaji: ototē).
オトテー nghĩa là hôm kia.
オトテー (danh từ) nghĩa là hôm kia.
オトテー đọc là オトテー (romaji: ototē).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.