Hình trụ tròn tiếng Nhật là gì?
"hình trụ tròn" trong tiếng Nhật là 円柱 (えんちゅう) (danh từ), シリンダー (danh từ).
円柱 Danh từ
えんちゅうenchūHán Việt: VIÊN TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình trụ tròn.
シリンダー Danh từ
shirindā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình trụ tròn.
Câu hỏi thường gặp
Hình trụ tròn tiếng Nhật là gì?
"hình trụ tròn" trong tiếng Nhật là 円柱 (えんちゅう) (danh từ), シリンダー (danh từ).