Hình thể tiếng Nhật là gì?
"hình thể" trong tiếng Nhật là 形式 (けいしき) (danh từ), 形状 (けいじょう) (danh từ).
形式 Danh từ
けいしきkeishikiHán Việt: HÌNH THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thức, hình thể.
形状 Danh từ
けいじょうkeijōHán Việt: HÌNH TRẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình thức.
Câu hỏi thường gặp
Hình thể tiếng Nhật là gì?
"hình thể" trong tiếng Nhật là 形式 (けいしき) (danh từ), 形状 (けいじょう) (danh từ).